10 TỪ VỰNG DIỄN TẢ SỰ "BÉO" 1. Fat: Mậ

10 TỪ VỰNG DIỄN TẢ SỰ "BÉO"
-----------------------------------------
1. Fat: Mập, béo
2. Big: To, béo
3. Overweight: Thừa cân
4. Curvy: đẫy đà, có đường cong
5. Stout: /staʊt /chỉ sự mập mạp toàn thân thể
6. Podgy:/ˈpɒdʒi / dùng cho ngón tay và bàn tay
7. Flabby: / ˈflæbi / chỉ đống thịt nhẽo nhèo
8. Tubby /ˈtʌbi / (short and slightly fat) chỉ những người vừa béo vừa lùn
9. Chubby /ˈtʃʌbi / mũm mĩm (thường dùng cho trẻ con), phúng phính (má)
10. Obese / əʊˈbiːs / Người béo phì đến mức gây hại cho sức khỏe
`
No comments
Like & Comment this post

Other newsfeed from Tiếng Anh Cho Người Đi Làm

FBVideoDownloader.info is a facebook video downloader online, this tool helps you download facebook videos by grabs direct links to download and save for free
PHỎNG VẤN KỸ SƯ ĐIỆN BẰNG TIẾNG ANH
#TAG bạn bè vào xem thử xem đúng không nhé!
Ví dụ: Ad tên là TÙNG, ý nghĩa sẽ là:
Ưu điểm:
T: Thoughtful: Chín chắn
U: Understanding: Hiểu biết
N: Naive: Ngây thơ
G: Generous: Hào phóng
Nhược điểm:
T: Talkative: Lắm mồm
U: Unreliable: Không đáng tin
N: Nervy: Trơ tráo
G: Greedy: Tham lam
Bé gái 4 tuổi nói về năm mới
Giọng đáng yêu quá <3
TỔNG HỢP CẤU TRÚC TRONG TIẾNG ANH
--------------------------
40 cấu trúc không thể không biết cho bài tập viết lại câu trong các kì thi
TUYỂN TẬP BỘ CỤM TỪ
---------------------------
Bộ cụm từ không thể không biết khi học tiếng Anh, mems nào chưa thuộc cấp tốc học lại nha
TĂNG LEVEL VỐN TỪ VỰNG
----------------------------
Các từ thay thế cho very. Các mems đã biết hết các từ thay thế này chưa nhỉ?
MẪU CÂU VỚI "IF" TRONG TIẾNG ANH
Các bạn có yêu cầu bài học về chủ điểm nào có thể comment bên dưới post này nhé!
MỖI NGÀY MỘT BÀI LUẬN TIẾNG ANH
---
Topic: Should teenagers work while they are students?
Sinh viên có nên đi làm thêm khi còn đi học?
TỔNG HỢP CÁCH PHÁT ÂM NGUYÊN ÂM TIẾNG ANH
---
Bạn nào muốn nhận video phát âm chuẩn của các âm này thì comment email nhé <3
20 CẤU TRÚC HAY TRONG CẢ VĂN NÓI VÀ VĂN VIẾT
---
Aroma - Tiếng Anh cho người đi làm
>> Đăng ký nhận tài liệu cho học tiếng Anh cho người MẤT GỐC
[ Bit.ly Link ]
TÀI LIỆU TỔNG HỢP
----------------------------
Các mẫu email trong công việc <3
Mems nào đi làm rồi hoặc sắp đi làm không được bỏ qua nha
Ông bà mình ngày xưa đọc TÊN tiếng Anh nhưu thế nào? :)
---
Xe hơi
.
Âu Địch: Audi
Bảo Mã: BMW
Bảo thời [tiệp]: Porsche
Cát phổ: Jeep
Hãn Mã: Hummer
Lan bác cơ ni: Lamborghini
Lao Tư Lai Tư: Rolls-Royce
Lôi khắc tát tư: Lexus
Mại/ Mai Ba Hách: Maybach
Pháp Lạp Lợi: Ferrari
Phong điền: [tiếng Nhật] Toyota
Tân Lợi: Bentley
Tạp yến: Cayenne
Tiệp Báo: Jaguar
.
.
Ăn uống
.
Áo lợi áo: Oreo
Bố đinh:...
View details ⇨
CÁCH NÓI VỀ KINH NGHIỆM LÀM VIỆC
---------------------------------------
Học thuộc để gây ấn tượng với nhà tuyển dụng nha các mems <3
12 CÁCH LỊCH SỰ ĐỂ NÓI LỜI XIN LỖI TRONG TIẾNG ANH
CÁC ĐỘNG TỪ ĐI THEO SAU "V" và " V _ing"
-------------------------------------
Thường xuyên gặp và sử dụng nha
#Share vào học dần dần nha
MỖI NGÀY MỘT BÀI ĐỌC TIẾNG ANH
---
Phần bài tập & từ vựng xem trong hình, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo đáp án bên dưới
.
.
Đáp án:
1. D
2. C
3. C
---
Nhớ ôn luyện hàng ngày các bạn nhé!
From Aroma Team.
MẸO NHỎ PHÂN BIỆT CÁCH SỬ DỤNG TỪ VỰNG TIẾNG ANH
CÁCH VIẾT BÁO CÁO CÔNG VIỆC BẰNG TIẾNG ANH
---------------------------
Bạn nào muốn nhận bản word thì để lại email, ad gửi một thể nha
⚡⚡ TỔNG HỢP TOÀN BỘ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CHO NGƯỜI MẤT GỐC
---
Bạn nào muốn nhận toàn bộ bản word thì COMMENT email và TAG tên một người bạn vào nhé!
25 ĐỘNG TỪ NẤU NƯỚNG TRONG TIẾNG ANH
---
1. Peel /pi:l/: gọt vỏ, lột vỏ
2. Chop /tʃɔp/: xắt nhỏ, băm nhỏ
3. Soak /souk/: ngâm nước, nhúng nước
4. Drain /drein/: làm ráo nước
5. Marinate /ˈmarɪneɪt/: ướp
6. Slice /slais/: xắt mỏng
7. Mix /miks/: trộn
8. Stir /stə:/: khuấy, đảo (trong chảo)
9. Blend /blɛnd/: hòa, xay (bằng máy xay)
10. Fry /frai/: rán, chiên
11. Bake /beik/: nướng bằng lò
12....
View details ⇨
View more posts