10 TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN GIẢI OSCAR

10 TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN GIẢI OSCAR
------------------------------------------------------
1. winner /ˈwɪn.ər/ : người chiến thắng
2. ballot /ˈbæl.ət/: lá phiếu (để bầu cử kín)
3. red carpet /red/ /ˈkɑːr.pət/: thảm đỏ
4. prediction /prɪˈdɪk.ʃən/: lời dự đoán
5. nominee /ˌnɑː.məˈniː/: ứng viên, người được đề cử
6. presenter /prɪˈzen.tər/: người dẫn chương trình
7. performance /pɚˈfɔːr.məns/: màn trình diễn
8. gift bag /ɡɪft/ /bæɡ/: túi quà tặng
9. backstage /bækˈsteɪdʒ/: khu vực hậu trường, đằng sau cánh gà
10. actress /ˈæk.trəs/: nữ diễn viên
11. actor /ˈæk.tɚ/: nam diễn viên
`
No comments
Like & Comment this post

Other newsfeed from Tiếng Anh Cho Người Đi Làm

FBVideoDownloader.info is a facebook video downloader online, this tool helps you download facebook videos by grabs direct links to download and save for free
Chương trình ôn luyện tiếng Anh trước giờ ngủ.

QUẢ MẶNG CỤT TIẾNG ANH LÀ GÌ? :))))
9 CÂU HỎI PHỎNG VẤN THÔNG DỤNG NHẤT VÀ CÁCH TRẢ LỜI
---
Click vào từng ảnh để xem chi tiết câu trả lời nhé các bạn. :D
HỌC GIỚI TỪ QUA HÌNH ẢNH
-----------------------
☀ Aroma - Tiếng anh cho người đi làm
☀ Lớp học chỉ có người đi làm
☀ Học tiếng Anh qua các tình huống làm việc hàng ngày
☀ Đăng ký nhận tài liệu học tiếng anh trọn đời
bit.ly/dang-ky-aroma
13 CỤM TỪ VỚI UNDER
---
1. under age: chưa đến tuổi trưởng thành
Children under age are not allowed to enter the pub.
Trẻ em chưa đến tuổi trưởng thành không được phép vào quán rượu

2. under no circumstance: trong bất kì trường hợp nào cũng không
Under no circumstance would i love her.
Trong bất kỳ trường hợp nào tôi cũng không yêu cô ta.

3. under control: bị kiểm soát
The problem is under...
View details ⇨
Khoảnh khắc nhìn thấy gái đẹp, không chớp mắt luôn :D
NHỮNG TỪ THƯỜNG XUYÊN NHẦM LẪN
-----------------------
Bạn nào thường xuyên bị nhầm những từ này thì học ngay và luôn nha :)
----------------------
☀ Aroma - Tiếng anh cho người đi làm
☀ Lớp học chỉ có người đi làm
☀ Học tiếng Anh qua các tình huống làm việc hàng ngày
☀ Đăng ký nhận tài liệu học tiếng anh trọn đời
bit.ly/dang-ky-aroma
BÀI LUẬN TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ "TIẾT KIỆM NƯỚC"
---
Water is the most precious gift to the humanity from the nature. Life on the earth is possible only because of water. Three-fourths of earth’s surface is covered by the water. But now, water scarcity is among the main problems faced by many societies and the World in the 21st century.
Water is the most source of life on the earth as we need water...
View details ⇨
sad but true :(
NHỮNG NGƯỜI THÀNH CÔNG, HỌ NÓI GÌ?
----------------
Nhận link download bộ sách (ebook) về Steve Jobs, Bill Gates, Mark Zuckerberg, Barack Obama, Henry Ford, Jordan Belfort, Brian Tracy, Nick Vujicic, Hillary Clinton... và nhiều những nhân vật thành công- truyền cảm hứng khác tại aroma Tiếng Anh Cho Người Đi Làm

2 BƯỚC ĐƠN GIẢN ĐỂ NHẬN SÁCH:
- LIKE Page Tiếng anh cho người đi làm (các bài...
View details ⇨
HỘI THOẠI CƠ BẢN GIAO TIẾP VỚI TÂY
---------------------------
Học thuốc các câu hội thoại sau để bắt chuyện với các bạn Tây một cách tự nhiên nhất nha
---------------------------
☀ Aroma - Tiếng anh cho người đi làm
☀ Lớp học chỉ có người đi làm
☀ Học tiếng Anh qua các tình huống làm việc hàng ngày
☀ Đăng ký nhận tài liệu học tiếng anh trọn đời
bit.ly/dang-ky-aroma
TÀI LIỆU TỔNG HỢP
---------------------------------
Giới thiệu tới các mems tổng hợp 50 tính từ thường xuyên sử dụng nhất trong tiếng Anh
#Share ngay vì rất hữu ích đó nha
---
☀ Aroma - Tiếng anh cho người đi làm
☀ Lớp học chỉ có người đi làm
☀ Học tiếng Anh qua các tình huống làm việc hàng ngày
☀ Đăng ký nhận tài liệu học tiếng anh trọn đời
bit.ly/dang-ky-aroma
Ai kể tên chính xác những bài hát trong này đầu tiên ad có thưởng nhé :))
Tình không như là thơ!
CÂU CHỦ ĐỘNG VÀ BỊ ĐỘNG TRONG TIẾNG ANH
---
1. Simple Present: Hiện tại đơn
- Chủ động: S + V + O
- Bị động: S + be + PP.2 + by + O
ex: People learn English all over the world.
- English is learnt all over the world.

2. Present Continuous: Hiện tại tiếp diễn
- Chủ động: S + am/is/are + V-ing + O
- Bị động: S + am/is/are + being + PP.2 + by + O
ex: I am doing my homework at the moment.
My...
View details ⇨
30 TỪ VỰNG TIẾNG ANH TRONG NHÀ BẾP
---
1. fridge /frɪdʒ/ - tủ lạnh
2. freezer /'fri:zə/ - máy ướp lạnh, máy làm kem
3. ice tray /aɪs treɪ/ - khay đá
4. stove /stəʊv/ - lò sấy
5. oven /ˈʌv.ən/ - lò
6. oven mitt/ˈʌv.ən mɪt/- găng tay chống nóng (để nấu nướng)
7. toaster /ˈtəʊ.stəʳ/ - lò nướng bánh
8. toast /təʊ.stə/ - bánh nướng
9. can opener /kæn ˈəʊ.pən.əʳ/ - cái mở nắp đồ hộp
10. jar...
View details ⇨
48 TỪ VỰNG TIẾNG ANH TRONG HỢP ĐỒNG THƯƠNG MẠI
---
KHAI TRƯƠNG AROMA CƠ SỞ MỚI ⚡ƯU ĐÃI HÂP DẪN⚡
Đăng ký: bit.ly/dang-ky-aroma
☀Tặng học phí lên tới 15% khi đăng ký học trong tháng 11
☀Cơ hội tham gia Ngày hội tiếng Anh “WAKE YOU UP”
☀Nhận ngay bộ quà tặng “Tài liệu Nghe Ngấm Tiếng Anh” và “Sổ tay Tiếng Anh Tinh gọn”
333 MẪU CÂU GIAO TIẾP CHO DÂN CÔNG SỞ
---
- It’s a pleasure meeting you
— Rất hân hạnh được gặp bạn.

- It’s been a while
— Đã lâu rồi không thấy mặt.

- What have you been up to?
— Dạo này bạn làm gì?

- How are you doing?
— Dạo này tình hình thế nào?

- Will you have time for some sightseeing?
— Anh có thời gian để đi thăm quan đây đó không?

- What do you think of the food here?
— Anh nghĩ...
View details ⇨

333 Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm

aroma.vn
Cosplay gì đâu mà dễ thương vô lối <3
View more posts